Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bushy
01
rậm rạp, rậm
(of hair or fur) growing thickly in a way that looks like a bush
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
bushiest
so sánh hơn
bushier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He had a bushy beard that made him look older than his age.
Anh ta có một bộ râu rậm rạp khiến anh trông già hơn tuổi.
Các ví dụ
The path was surrounded by bushy shrubs that made it feel like a secret garden.
Con đường được bao quanh bởi những bụi cây rậm rạp khiến nó giống như một khu vườn bí mật.



























