Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bushy
01
rậm rạp, rậm
(of hair or fur) growing thickly in a way that looks like a bush
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
bushiest
so sánh hơn
bushier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cartoon character was drawn with comically bushy eyebrows.
Nhân vật hoạt hình được vẽ với lông mày rậm một cách hài hước.
Các ví dụ
The hillside was covered in bushy vegetation, making it difficult to navigate through.
Sườn đồi được phủ đầy bởi thảm thực vật rậm rạp, khiến việc di chuyển qua đó trở nên khó khăn.



























