Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bushed
01
kiệt sức, mệt lử
physically or mentally exhausted, especially after hard work or exertion
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bushed
so sánh hơn
more bushed
có thể phân cấp
Các ví dụ
He looked bushed when he finally walked through the door.
Anh ấy trông kiệt sức khi cuối cùng bước qua cửa.
Cây Từ Vựng
bushed
bush



























