burgeon
bur
ˈbɜr
bēr
geon
ʤən
jēn
/bˈɜːd‍ʒən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "burgeon"trong tiếng Anh

to burgeon
01

phát triển nhanh chóng, bùng nổ

to have a rapid development or growth
Intransitive
to burgeon definition and meaning
Formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
burgeon
ngôi thứ ba số ít
burgeons
hiện tại phân từ
burgeoning
quá khứ đơn
burgeoned
quá khứ phân từ
burgeoned
Các ví dụ
The city 's skyline burgeoned as new skyscrapers were constructed.
Đường chân trời của thành phố phát triển nhanh chóng với việc xây dựng các tòa nhà chọc trời mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng