Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bureaucracy
01
bộ máy quan liêu, hành chính
the group of people in the government who are chosen for their jobs rather than elected to handle administrative tasks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The bureaucracy manages public services like issuing permits and licenses.
Bộ máy hành chính quản lý các dịch vụ công như cấp phép và giấy phép.
Các ví dụ
Within a bureaucracy, officials are employed based on expertise rather than being chosen through popular votes.
Trong một bộ máy quan liêu, các quan chức được tuyển dụng dựa trên chuyên môn hơn là được chọn thông qua bầu cử phổ thông.
03
bộ máy hành chính, nền hành chính
an organizational structure characterized by strict procedures, rules, and regulations designed to manage complex tasks or activities efficiently
Các ví dụ
Bureaucracy in healthcare administration can sometimes hinder patient care due to lengthy approval procedures.
Thủ tục hành chính trong quản lý chăm sóc sức khỏe đôi khi có thể cản trở việc chăm sóc bệnh nhân do các thủ tục phê duyệt kéo dài.
Cây Từ Vựng
bureaucrat
bureaucracy
bureau



























