Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to budge
01
nhúc nhích, dịch chuyển
to shift or move a small amount, often reluctantly or with difficulty
Intransitive
Các ví dụ
The car was stuck in the mud and would n't budge despite the driver's efforts.
Chiếc xe bị mắc kẹt trong bùn và không nhúc nhích dù tài xế đã cố gắng.
02
nhượng bộ, chịu thua
to change one's opinion or decision after some pressure
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
budge
ngôi thứ ba số ít
budges
hiện tại phân từ
budging
quá khứ đơn
budged
quá khứ phân từ
budged
Các ví dụ
The manager did n't budge on the deadline despite the team's requests.
Người quản lý đã không nhượng bộ về thời hạn mặc dù có những yêu cầu từ nhóm.



























