Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
budget-friendly
01
tiết kiệm, phải chăng
priced to be affordable and not too expensive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most budget-friendly
so sánh hơn
more budget-friendly
có thể phân cấp
Các ví dụ
She loves shopping at stores that sell budget-friendly clothing.
Cô ấy thích mua sắm ở các cửa hàng bán quần áo thân thiện với ngân sách.



























