budget-friendly
bud
bʌd
bad
get
gɛt
get
friend
frɛnd
frend
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "budget-friendly"trong tiếng Anh

budget-friendly
01

tiết kiệm, phải chăng

priced to be affordable and not too expensive 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most budget-friendly
so sánh hơn
more budget-friendly
có thể phân cấp
Các ví dụ
The café offers budget-friendly meals for students. 

Quán cà phê phục vụ các bữa ăn tiết kiệm cho sinh viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng