brocade
bro
brə
brē
cade
ˈkeɪd
keid
clichedmislaidprepaidcascade

Định nghĩa và ý nghĩa của "brocade"trong tiếng Anh

Brocade
01

gấm, vải thêu hoa nổi

a richly decorative fabric characterized by raised patterns 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
brocades
Các ví dụ
The curtains in the room were made of luxurious brocade fabric. 

Rèm cửa trong phòng được làm từ vải gấm sang trọng.

to brocade
01

thêu hoa văn, dệt hoa văn trang trí

to weave a decorative pattern into fabric by incorporating supplementary threads that form raised or contrasting motifs 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
brocade
ngôi thứ ba số ít
brocades
hiện tại phân từ
brocading
quá khứ đơn
brocaded
quá khứ phân từ
brocaded
Các ví dụ
The artisan brocaded gold and crimson threads into the silk banner to depict the royal crest. 

Người thợ thủ công thêu dệt các sợi chỉ vàng và đỏ thẫm vào biểu ngữ lụa để mô tả huy hiệu hoàng gia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng