brocade
Pronunciation
/bɹoʊˈkeɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brocade"trong tiếng Anh

Brocade
01

gấm, vải thêu hoa nổi

a richly decorative fabric characterized by raised patterns
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
brocades
Các ví dụ
The queen 's throne was upholstered in regal brocade.
Ngai vàng của nữ hoàng được bọc bằng gấm hoàng gia.
to brocade
01

thêu hoa văn, dệt hoa văn trang trí

to weave a decorative pattern into fabric by incorporating supplementary threads that form raised or contrasting motifs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
brocade
ngôi thứ ba số ít
brocades
hiện tại phân từ
brocading
quá khứ đơn
brocaded
quá khứ phân từ
brocaded
Các ví dụ
The fashion house brocaded metallic yarns into the evening gown to catch the light.
Nhà mốt đã thêu sợi kim loại vào chiếc váy dạ hội để bắt ánh sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng