Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brobdingnagian
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brobdingnagian
so sánh hơn
more brobdingnagian
có thể phân cấp
Các ví dụ
The toddler struggled to carry the brobdingnagian teddy bear that was a gift for his birthday.
Đứa trẻ mới biết đi đã vật lộn để mang con gấu bông khổng lồ là món quà sinh nhật của mình.
Brobdingnagian
01
người khổng lồ, sinh vật khổng lồ
a huge or gigantic person or creature
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
brobdingnagians
Các ví dụ
The science fiction movie featured a Brobdingnagian from another planet.
Bộ phim khoa học viễn tưởng có một Brobdingnagian từ hành tinh khác.



























