to broach
Pronunciation
/ˈbɹoʊtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "broach"trong tiếng Anh

to broach
01

đề cập, nêu lên

to introduce a subject for discussion, especially a sensitive or challenging matter
Transitive: to broach a subject
to broach definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
broach
ngôi thứ ba số ít
broaches
hiện tại phân từ
broaching
quá khứ đơn
broached
quá khứ phân từ
broached
Các ví dụ
The teacher skillfully broached the subject of diversity to encourage open dialogue in the classroom.
Giáo viên khéo léo đề cập đến chủ đề đa dạng để khuyến khích đối thoại cởi mở trong lớp học.
Broach
01

trâm cài, ghim trang trí

a decorative pin or clasp, worn by women on clothing for ornamentation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
broaches
Các ví dụ
He gifted her a silver broach engraved with her initials.
Anh ấy đã tặng cô ấy một chiếc trâm cài bằng bạc có khắc tên viết tắt của cô.
02

một chóp nhọn, một đỉnh tháp

a pointed architectural ornament, often conical or pyramidal, placed at the apex of a gable, spire, or tower, especially in church architecture
Các ví dụ
The mason carved a broach to sit at the tower's peak.
Người thợ nề đã chạm khắc một chóp nhọn để đặt trên đỉnh tháp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng