Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to breeze through
[phrase form: breeze]
01
vượt qua dễ dàng, đạt được mà không cần nỗ lực
to do or achieve something easily
Các ví dụ
Thanks to her organizational skills, she was able to breeze through her to-do list.
Nhờ vào kỹ năng tổ chức của mình, cô ấy đã có thể dễ dàng vượt qua danh sách việc cần làm.



























