breeze through
breeze
bri:z
briz
through
θru:
throo
British pronunciation
/bɹˈiːz θɹˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "breeze through"trong tiếng Anh

to breeze through
[phrase form: breeze]
01

vượt qua dễ dàng, đạt được mà không cần nỗ lực

to do or achieve something easily
to breeze through definition and meaning
InformalInformal
example
Các ví dụ
Thanks to her organizational skills, she was able to breeze through her to-do list.
Nhờ vào kỹ năng tổ chức của mình, cô ấy đã có thể dễ dàng vượt qua danh sách việc cần làm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store