to break off
break
breɪk
breik
off
ɒf
of

Định nghĩa và ý nghĩa của "break off"trong tiếng Anh

to break off
01

bẻ gãy, tách ra

to use force to separate one thing from another 
Transitive: to break off sth
to break off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
break
thì hiện tại
break off
ngôi thứ ba số ít
breaks off
hiện tại phân từ
breaking off
quá khứ đơn
broke off
quá khứ phân từ
broken off
Các ví dụ
The sculptor broke off a chunk of clay for shaping. 

Nhà điêu khắc bẻ ra một mẩu đất sét để tạo hình.

02

gãy ra, tách ra

to become separated from a larger entity 
Intransitive
Các ví dụ
The tree branch broke off in the strong wind. 

Cành cây gãy rời trong cơn gió mạnh.

03

ngừng đột ngột, dừng lại bất ngờ

to suddenly stop an activity or an action 
Transitive: to break off an activity or action
Các ví dụ
The organization had to break off the event due to unforeseen circumstances. 

Tổ chức đã phải dừng sự kiện do những tình huống không lường trước được.

04

ngắt lời, dừng lại

to stop speaking or end a conversation suddenly 
Intransitive
Các ví dụ
The speaker broke off, suppressing a laugh. 

Người nói đột ngột dừng lại, nén một tiếng cười.

05

chia tay, chấm dứt

to end a romantic or personal relationship suddenly 
Transitive: to break off a relationship
Các ví dụ
She decided to break the engagement off due to irreconcilable differences. 

Cô ấy quyết định chấm dứt hôn ước vì những bất đồng không thể hòa giải.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng