Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brazier
01
lò than, bếp lò
a big metal container for burning coal or charcoal to keep people warm outdoors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
braziers
Các ví dụ
The outdoor cafe installed braziers on the patio, allowing customers to enjoy the evening despite the cold weather.
Quán cà phê ngoài trời đã lắp đặt lò than trên sân hiên, cho phép khách hàng tận hưởng buổi tối bất chấp thời tiết lạnh.



























