Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bravely
01
dũng cảm, can đảm
in a courageous and determined way, especially in the face of danger, fear, or hardship
Các ví dụ
He bravely told the truth, knowing it might cost him his job.
Anh ấy dũng cảm nói sự thật, biết rằng điều đó có thể khiến anh ấy mất việc.



























