Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
facilitated
01
được tạo điều kiện, được tổ chức
made easier or more organized through planned help or support
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most facilitated
so sánh hơn
more facilitated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The project 's success came from a carefully facilitated process.
Thành công của dự án đến từ một quá trình được hỗ trợ cẩn thận.
Cây Từ Vựng
facilitated
facilitate
facility



























