facilitated
Pronunciation
/fəˈsɪɫəˌteɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "facilitated"trong tiếng Anh

facilitated
01

được tạo điều kiện, được tổ chức

made easier or more organized through planned help or support
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most facilitated
so sánh hơn
more facilitated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The project 's success came from a carefully facilitated process.
Thành công của dự án đến từ một quá trình được hỗ trợ cẩn thận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng