to noodle around
noo
ˈnu:
noo
dle
dəl
dēl
a
ə
ē
round
raʊnd
rawnd

Định nghĩa và ý nghĩa của "noodle around"trong tiếng Anh

to noodle around
01

nghịch ngợm, chơi không có mục đích rõ ràng

to experiment, play, or tinker with something in an aimless or casual way, often in a creative or exploratory manner. It can refer to playing an instrument, brainstorming ideas, or casually working on a task without a clear direction 
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
noodle
thì hiện tại
noodle around
ngôi thứ ba số ít
noodles around
hiện tại phân từ
noodling around
quá khứ đơn
noodled around
quá khứ phân từ
noodled around
Các ví dụ
I spent the afternoon noodling around on my guitar, trying to come up with a new melody. 

Tôi đã dành cả buổi chiều nghịch ngợm trên cây đàn guitar của mình, cố gắng nghĩ ra một giai điệu mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng