Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to noodle around
01
nghịch ngợm, chơi không có mục đích rõ ràng
to experiment, play, or tinker with something in an aimless or casual way, often in a creative or exploratory manner. It can refer to playing an instrument, brainstorming ideas, or casually working on a task without a clear direction
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
noodle
thì hiện tại
noodle around
ngôi thứ ba số ít
noodles around
hiện tại phân từ
noodling around
quá khứ đơn
noodled around
quá khứ phân từ
noodled around
Các ví dụ
Instead of doing his homework, he just noodled around on his phone for hours.
Thay vì làm bài tập về nhà, anh ấy chỉ nghịch ngợm trên điện thoại hàng giờ.



























