lazybones
Pronunciation
/lˈeɪzɪbˌoʊnz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lazybones"trong tiếng Anh

lazybones
01

lười biếng, lười nhác

used to describe someone who is habitually lazy or unwilling to work or exert effort
disapproving
humorous
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lazybones
so sánh hơn
more lazybones
có thể phân cấp
Các ví dụ
Do n’t be a lazybones; we need to get to work if we ’re going to finish on time.
Đừng có lười biếng; chúng ta cần phải bắt tay vào làm việc nếu muốn hoàn thành đúng hạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng