to kicking
Pronunciation
/ˈkɪkɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kicking"trong tiếng Anh

to kicking
01

tuyệt vời, xuất sắc

outstanding, excellent, or highly enjoyable
approving
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
kick
ngôi thứ ba số ít
kicks
hiện tại phân từ
kicking
quá khứ đơn
kicked
quá khứ phân từ
kicked
Các ví dụ
His new song is kicking; it ’s already a hit.
Bài hát mới của anh ấy tuyệt vời; nó đã là một hit.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng