trending
tren
ˈtrɛn
tren
ding
dɪng
ding
tending

Định nghĩa và ý nghĩa của "trending"trong tiếng Anh

trending
01

xu hướng, phổ biến

currently gaining attention or popularity, especially on social media or in the news 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most trending
so sánh hơn
more trending
có thể phân cấp
Các ví dụ
The trending topic on Twitter today is the upcoming election. 

Chủ đề xu hướng trên Twitter hôm nay là cuộc bầu cử sắp tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng