Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
viral
01
do virus, liên quan đến virus
caused by or related to a virus
Các ví dụ
The doctor diagnosed her illness as a viral infection after conducting tests.
Bác sĩ chẩn đoán bệnh của cô ấy là nhiễm trùng do vi rút sau khi tiến hành các xét nghiệm.
02
lan truyền, trở nên lan truyền
(of a video, picture, piece of news, etc.) shared quickly on social media among a lot of Internet users
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most viral
so sánh hơn
more viral
có thể phân cấp
Các ví dụ
The video of the baby laughing went viral, accumulating millions of views within hours of being posted.
Video em bé cười đã trở thành lan truyền, tích lũy hàng triệu lượt xem chỉ trong vài giờ sau khi được đăng.
Cây Từ Vựng
antiviral
viral



























