trendy
Pronunciation
/ˈtrɛndi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trendy"trong tiếng Anh

01

hợp thời trang, thịnh hành

influenced by the latest or popular styles
trendy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
trendiest
so sánh hơn
trendier
có thể phân cấp
Các ví dụ
This season 's trendy colors seem to be pastel shades and earthy tones.
Màu sắc thịnh hành mùa này dường như là sắc pastel và tông đất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng