Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trendsetting
01
tiên phong, đổi mới
leading the way in fashion, ideas, or innovation, often influencing others to follow
Các ví dụ
Her trendsetting social media approach gained widespread attention.
Cách tiếp cận dẫn đầu xu hướng trên mạng xã hội của cô ấy đã thu hút sự chú ý rộng rãi.



























