Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trendsetting
01
tiên phong, đổi mới
leading the way in fashion, ideas, or innovation, often influencing others to follow
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most trendsetting
so sánh hơn
more trendsetting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The designer's trendsetting collection introduced bold new styles.
Bộ sưu tập dẫn đầu xu hướng của nhà thiết kế đã giới thiệu những phong cách mới táo bạo.



























