blitzed
Pronunciation
/ˈbɫɪtst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "blitzed"trong tiếng Anh

blitzed
01

say, quá chén

very drunk or heavily intoxicated
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blitzed
so sánh hơn
more blitzed
có thể phân cấp
Các ví dụ
She got blitzed at the wedding and passed out early.
Cô ấy say bí tỉ ở đám cưới và ngất sớm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng