Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stumbling
01
lảo đảo, do dự
faltering or struggling to progress steadily, often due to difficulty, uncertainty, or obstacle
Các ví dụ
The stumbling negotiations revealed a lack of agreement between parties.
Các cuộc đàm phán chập chững tiết lộ sự thiếu đồng thuận giữa các bên.
Cây Từ Vựng
stumbling
stumble



























