Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Networking
01
kết nối mạng, xây dựng mối quan hệ
the act of building and maintaining relationships with people, often for professional or business purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Effective networking requires good communication and follow-up.
Kết nối mạng hiệu quả đòi hỏi giao tiếp tốt và theo dõi.
Cây Từ Vựng
networking
network
net
work



























