adoption leave
Pronunciation
/ɐdˈɑːpʃən lˈiːv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "adoption leave"trong tiếng Anh

Adoption leave
01

nghỉ phép nhận con nuôi, nghỉ nhận con nuôi

a period of paid or unpaid time off from work given to an employee who is adopting a child, typically to care for the child after adoption
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
adoption leaves
Các ví dụ
Adoption leave is available to both parents in many countries.
Nghỉ phép nhận con nuôi có sẵn cho cả hai cha mẹ ở nhiều quốc gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng