notice period
not
ˈnɒt
not
ice
aɪs
ais
pe
pɪə
pie
riod
riəd
riēd

Định nghĩa và ý nghĩa của "notice period"trong tiếng Anh

Notice period
01

thời gian báo trước, kỳ hạn báo trước

the amount of time an employee must give notice to their employer before leaving a job 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
notice periods
Các ví dụ
During her notice period, she helped train her replacement. 

Trong thời gian thông báo trước, cô ấy đã giúp đào tạo người thay thế mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng