Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cyber
01
mạng, ảo
relating to or characteristic of the culture of computers, information technology, and virtual reality, often involving the internet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company has implemented robust cyber security measures to protect against data breaches.
Công ty đã triển khai các biện pháp an ninh mạng mạnh mẽ để bảo vệ chống lại vi phạm dữ liệu.



























