Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paternity leave
01
nghỉ thai sản cho cha, nghỉ phép làm cha
a period of time that a father is legally allowed to take off work after the birth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
paternity leaves
Các ví dụ
He took two weeks of paternity leave to help care for the baby.
Anh ấy đã nghỉ hai tuần nghỉ thai sản để giúp chăm sóc em bé.



























