heinie
hei
ˈhaɪ
hai
nie
ni
ni
grainybrainyrainylaney

Định nghĩa và ý nghĩa của "heinie"trong tiếng Anh

Heinie
01

mông, mông đít

someone's buttocks 
Dialectamerican flagAmerican
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
heinies
Các ví dụ
The little boy fell on his heinie and started giggling. 

Cậu bé ngã trên mông của mình và bắt đầu cười khúc khích.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng