heinie
Pronunciation
/hˈeɪni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heinie"trong tiếng Anh

Heinie
01

mông, mông đít

someone's buttocks
Dialectamerican flagAmerican
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
heinies
Các ví dụ
He joked about how sitting all day was tough on his heinie.
Anh ấy đùa về việc ngồi cả ngày thật khó khăn cho mông của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng