Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heinous
01
tàn ác, ghê tởm
extremely evil or shockingly wicked in a way that deeply disturbs or offends
Các ví dụ
The murderer was sentenced to life in prison for his heinous deeds.
Kẻ giết người bị kết án tù chung thân vì những hành động tàn ác của mình.
Cây Từ Vựng
heinously
heinousness
heinous



























