Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heel-and-toe shifting
01
chuyển số bằng gót và mũi chân, kỹ thuật lái xe gót và mũi chân
a driving technique where the driver uses the same foot to operate both the brake pedal and the accelerator pedal simultaneously
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heel-and-toe shiftings
Các ví dụ
Heel-and-toe shifting requires precise coordination between the driver's foot movements.
Chuyển số gót chân và mũi chân đòi hỏi sự phối hợp chính xác giữa các chuyển động chân của tài xế.



























