counterpuncher
coun
ˈkaʊn
kawn
ter
pun
ˌpʌn
pan
cher
ʧə
chē

Định nghĩa và ý nghĩa của "counterpuncher"trong tiếng Anh

Counterpuncher
01

người phản đòn, võ sĩ phản công

a boxer who defensively reacts to opponents' attacks with precise punches 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
counterpunchers
Các ví dụ
His coach emphasized the importance of timing and accuracy in becoming a successful counterpuncher. 

Huấn luyện viên của anh ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của thời điểm và độ chính xác để trở thành một võ sĩ phản công thành công.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng