Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gaston
01
gaston, nắm gaston
a grip in climbing where the climber pulls outward with their hand turned thumb-down and palm facing inward
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gastons
Các ví dụ
Mastering the gaston is essential for tackling complex climbing routes.
Làm chủ gaston là điều cần thiết để xử lý các tuyến leo núi phức tạp.



























