hyperpartisanship
Pronunciation
/hˈaɪpɚpˌɑːɹɾɪsənʃˌɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hyperpartisanship"trong tiếng Anh

Hyperpartisanship
01

chủ nghĩa đảng phái cực đoan, tính đảng phái quá khích

an extreme allegiance to a particular political party or ideology
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hyperpartisanships
Các ví dụ
Efforts to address climate change are often hindered by hyperpartisanship.
Những nỗ lực giải quyết biến đổi khí hậu thường bị cản trở bởi chủ nghĩa đảng phái cực đoan.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng