hyperpartisanship
hy
ˌhaɪ
hai
per
par
ˈpɑ:
paa
ti
ti
san
sən
sēn
ship
ʃɪp
ship

Định nghĩa và ý nghĩa của "hyperpartisanship"trong tiếng Anh

Hyperpartisanship
01

chủ nghĩa đảng phái cực đoan, tính đảng phái quá khích

an extreme allegiance to a particular political party or ideology 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hyperpartisanships
Các ví dụ
The increasing hyperpartisanship in Congress has made it difficult to pass bipartisan legislation. 

Sự gia tăng tính siêu đảng phái trong Quốc hội đã khiến việc thông qua luật lưỡng đảng trở nên khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng