Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hyperpartisanship
01
chủ nghĩa đảng phái cực đoan, tính đảng phái quá khích
an extreme allegiance to a particular political party or ideology
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hyperpartisanships
Các ví dụ
The increasing hyperpartisanship in Congress has made it difficult to pass bipartisan legislation.
Sự gia tăng tính siêu đảng phái trong Quốc hội đã khiến việc thông qua luật lưỡng đảng trở nên khó khăn.
Cây Từ Vựng
hyperpartisanship
partisanship
partisan



























