Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hyperpartisanship
01
chủ nghĩa đảng phái cực đoan, tính đảng phái quá khích
an extreme allegiance to a particular political party or ideology
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Efforts to address climate change are often hindered by hyperpartisanship.
Những nỗ lực giải quyết biến đổi khí hậu thường bị cản trở bởi chủ nghĩa đảng phái cực đoan.
Cây Từ Vựng
hyperpartisanship
partisanship
partisan



























