Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tick away
[phrase form: tick]
01
trôi qua, trôi đi
(of time, day, etc.) to gradually pass, indicating the continuous progression of moments or events
Các ví dụ
As the sun set on the horizon, I felt the day ticking away, leaving behind memories of moments gone by.
Khi mặt trời lặn xuống đường chân trời, tôi cảm thấy ngày trôi qua từng chút một, để lại phía sau những kỷ niệm về những khoảnh khắc đã qua.
02
tích tắc, kêu tích tắc
(of watches, clocks, etc.) to make a rhythmic short sound as time progresses
Các ví dụ
Sitting in the park, I closed my eyes and listened to the distant sound of a clock tower ticking away in the town square.
Ngồi trong công viên, tôi nhắm mắt lại và lắng nghe âm thanh xa xôi của một tháp đồng hồ đang tích tắc ở quảng trường thị trấn.



























