Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
guerrilla marketing
/ɡɛɹˈɪlə mˈɑːkɪtɪŋ/
Guerrilla marketing
Các ví dụ
The tech startup created a buzz with guerrilla marketing by placing quirky and eye-catching sidewalk chalk art near tech conferences, drawing attention to their innovative app.
Công ty khởi nghiệp công nghệ đã tạo ra sự chú ý với tiếp thị du kích bằng cách đặt các tác phẩm nghệ thuật bằng phấn vỉa hè độc đáo và bắt mắt gần các hội nghị công nghệ, thu hút sự chú ý đến ứng dụng sáng tạo của họ.



























