guerrilla marketing
gue
rri
ˈrɪ
ri
lla
mar
mɑ:
maa
ke
ki
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "guerrilla marketing"trong tiếng Anh

Guerrilla marketing
01

tiếp thị du kích, tiếp thị không theo lối thông thường

the marketing strategies to promote a product a brand, often relying on creativity and surprise to attract attention 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The beverage company used guerrilla marketing by setting up pop-up street performances featuring their product in busy urban areas, surprising and delighting passersby. 

Công ty đồ uống đã sử dụng tiếp thị du kích bằng cách tổ chức các buổi biểu diễn đường phố bất ngờ giới thiệu sản phẩm của họ ở các khu vực đô thị đông đúc, làm ngạc nhiên và thích thú những người qua đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng