guerrilla marketing
Pronunciation
/ɡɛɹˈɪlə mˈɑːɹkᵻɾɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "guerrilla marketing"trong tiếng Anh

Guerrilla marketing
01

tiếp thị du kích, tiếp thị không theo lối thông thường

the marketing strategies to promote a product a brand, often relying on creativity and surprise to attract attention
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The tech startup created a buzz with guerrilla marketing by placing quirky and eye-catching sidewalk chalk art near tech conferences, drawing attention to their innovative app.
Công ty khởi nghiệp công nghệ đã tạo ra sự chú ý với tiếp thị du kích bằng cách đặt các tác phẩm nghệ thuật bằng phấn vỉa hè độc đáo và bắt mắt gần các hội nghị công nghệ, thu hút sự chú ý đến ứng dụng sáng tạo của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng