Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
engagement marketing
/ɛnɡˈeɪdʒmənt mˈɑːɹkᵻɾɪŋ/
Engagement marketing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
engagement marketings
Các ví dụ
A beauty brand implemented engagement marketing by creating a community forum where customers could share their experiences, ask questions, and receive advice from experts.
Một thương hiệu làm đẹp đã triển khai tiếp thị tương tác bằng cách tạo ra một diễn đàn cộng đồng nơi khách hàng có thể chia sẻ kinh nghiệm, đặt câu hỏi và nhận lời khuyên từ các chuyên gia.



























