engagement marketing
Pronunciation
/ɛnɡˈeɪdʒmənt mˈɑːɹkᵻɾɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "engagement marketing"trong tiếng Anh

Engagement marketing
01

tiếp thị tương tác, tiếp thị quan hệ

the act of creating interactive experiences to build relationships with customers and encourage ongoing interactions with a brand
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
engagement marketings
Các ví dụ
A beauty brand implemented engagement marketing by creating a community forum where customers could share their experiences, ask questions, and receive advice from experts.
Một thương hiệu làm đẹp đã triển khai tiếp thị tương tác bằng cách tạo ra một diễn đàn cộng đồng nơi khách hàng có thể chia sẻ kinh nghiệm, đặt câu hỏi và nhận lời khuyên từ các chuyên gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng