Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Engagement marketing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
engagement marketings
Các ví dụ
The tech company used engagement marketing strategies by hosting live webinars and interactive Q&A sessions to connect with potential customers and build brand loyalty.
Công ty công nghệ đã sử dụng các chiến lược tiếp thị tương tác bằng cách tổ chức các hội thảo trực tuyến trực tiếp và các phiên hỏi đáp tương tác để kết nối với khách hàng tiềm năng và xây dựng lòng trung thành với thương hiệu.



























