engagement marketing
en
ɛn
en
gage
ˈgeɪʤ
geij
ment
mənt
mēnt
mar
mɑ:
maa
ke
ki
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "engagement marketing"trong tiếng Anh

Engagement marketing
01

tiếp thị tương tác, tiếp thị quan hệ

the act of creating interactive experiences to build relationships with customers and encourage ongoing interactions with a brand 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
engagement marketings
Các ví dụ
The tech company used engagement marketing strategies by hosting live webinars and interactive Q&A sessions to connect with potential customers and build brand loyalty. 

Công ty công nghệ đã sử dụng các chiến lược tiếp thị tương tác bằng cách tổ chức các hội thảo trực tuyến trực tiếp và các phiên hỏi đáp tương tác để kết nối với khách hàng tiềm năng và xây dựng lòng trung thành với thương hiệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng