Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dark advertising
01
quảng cáo đen, quảng cáo nhắm mục tiêu vô hình
the practice of targeting specific audiences with personalized ads or content that is not visible to the general public
Các ví dụ
An e-commerce website might use dark advertising to re-target users who abandoned their shopping carts with personalized offers, without showing those ads to other website visitors.
Một trang web thương mại điện tử có thể sử dụng quảng cáo đen để nhắm mục tiêu lại người dùng đã bỏ giỏ hàng của họ với các ưu đãi cá nhân hóa, mà không hiển thị những quảng cáo đó cho các khách truy cập khác của trang web.



























