Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dark advertising
01
quảng cáo đen, quảng cáo nhắm mục tiêu vô hình
the practice of targeting specific audiences with personalized ads or content that is not visible to the general public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
dark advertisings
Các ví dụ
A political campaign might use dark advertising to target specific demographics with tailored messages, without revealing those ads to the opponent or the general public.
Một chiến dịch chính trị có thể sử dụng quảng cáo đen để nhắm mục tiêu các nhóm nhân khẩu học cụ thể với thông điệp được điều chỉnh, mà không tiết lộ những quảng cáo đó cho đối thủ hoặc công chúng.



























