Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Branded content
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
branded contents
Các ví dụ
The sports drink brand collaborated with athletes to produce branded content showcasing their training routines and performance tips, connecting with their target audience of fitness enthusiasts.
Thương hiệu đồ uống thể thao đã hợp tác với các vận động viên để sản xuất nội dung thương hiệu giới thiệu thói quen tập luyện và mẹo hiệu suất của họ, kết nối với đối tượng mục tiêu là những người đam mê thể dục.



























