Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Branded content
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
branded contents
Các ví dụ
The fashion brand partnered with a popular lifestyle blogger to create branded content featuring their latest collection, seamlessly integrating product placements into her blog posts and social media channels.
Thương hiệu thời trang đã hợp tác với một blogger phong cách sống nổi tiếng để tạo ra nội dung thương hiệu giới thiệu bộ sưu tập mới nhất của họ, tích hợp một cách liền mạch các vị trí sản phẩm vào các bài đăng trên blog và kênh truyền thông xã hội của cô ấy.



























