hooshta
hoosh
ˈhu:ʃ
hoosh
ta
/hˈuːʃtə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hooshta"trong tiếng Anh

hooshta
01

Hooshta, đoàn lữ hành! Tiến lên nào.

used to direct camels to stand, sit, or move in a certain direction
Các ví dụ
Hooshta, pack animals! Halt here.
Hooshta, động vật chở hàng! Dừng lại ở đây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng