to peel out
peel
pi:l
pil
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "peel out"trong tiếng Anh

to peel out
01

bứt phá nhanh chóng, rời đi nhanh chóng với vết trượt bánh xe

to leave a place swiftly in a vehicle, often making the wheels leave behind skid marks 
Dialectamerican flagAmerican
to peel out definition and meaning
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
peel
thì hiện tại
peel out
ngôi thứ ba số ít
peels out
hiện tại phân từ
peeling out
quá khứ đơn
peeled out
quá khứ phân từ
peeled out
Các ví dụ
At the stoplight, the impatient driver peeled out when it turned green, impressing onlookers with the screech of tires. 

Tại đèn đỏ, người lái xe thiếu kiên nhẫn phóng đi khi đèn chuyển sang xanh, gây ấn tượng với người xem bằng tiếng lốp kêu rít.

02

tách ra, rời đi

(of a person, animal, or vehicle) to move apart from a group or structure and go in a different way 
Các ví dụ
As the party continued into the night, some guests started to peel out, heading home for the evening. 

Khi bữa tiệc tiếp tục vào đêm khuya, một số khách bắt đầu tách ra, về nhà cho buổi tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng