Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
languishing
01
ủ rũ, suy tàn
suffering or experiencing a lack of progress, vitality, or growth, often characterized by a feeling of being stuck or in decline
disapproving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most languishing
so sánh hơn
more languishing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The old library was languishing from lack of funding, with books and infrastructure falling into disrepair.
Thư viện cũ đang suy tàn vì thiếu kinh phí, sách và cơ sở vật chất xuống cấp.
Cây Từ Vựng
languishing
languish



























