titchy
Pronunciation
/tˈɪtʃi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "titchy"trong tiếng Anh

01

nhỏ xíu, tí hon

extremely tiny
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
titchiest
so sánh hơn
titchier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The titchy portion of dessert left him still feeling hungry
Phần tráng miệng nhỏ xíu khiến anh ấy vẫn cảm thấy đói.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng