Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
majorly
01
rất lớn, cực kỳ
used to emphasize a strong feeling, reaction, or quality
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
I was majorly impressed by her performance.
Tôi đã rất ấn tượng với màn trình diễn của cô ấy.
02
chủ yếu, phần lớn
used to show that something is true in the main or most significant way
Các ví dụ
He was majorly involved in organizing the community event.
Anh ấy chủ yếu tham gia vào việc tổ chức sự kiện cộng đồng.



























