Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
undervalued
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most undervalued
so sánh hơn
more undervalued
có thể phân cấp
Các ví dụ
The novel was initially undervalued but later gained a large following.
Cuốn tiểu thuyết ban đầu bị đánh giá thấp nhưng sau đó đã thu hút được lượng lớn người theo dõi.
Cây Từ Vựng
undervalued
valued
value



























