Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
overfilled
01
quá đầy, tràn ra
filled to an excessive or overflowing extent, often beyond its intended capacity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overfilled
so sánh hơn
more overfilled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The overfilled trash bag split open when she tried to lift it.
Túi rác quá đầy bị rách toạc khi cô ấy cố gắng nhấc nó lên.
Cây Từ Vựng
overfilled
filled
fill



























