skycraping
skycraping
skaɪskreɪpɪng
skaiskreiping
sky-craping

Định nghĩa và ý nghĩa của "skycraping"trong tiếng Anh

skycraping
01

rất cao, chóng mặt

(of buildings or other objects) extremely tall or high 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most skyscraping
so sánh hơn
more skyscraping
có thể phân cấp
Các ví dụ
From the top of the skyscraping mountain, the hikers could see the entire valley below. 

Từ đỉnh ngọn núi cao chọc trời, những người leo núi có thể nhìn thấy toàn bộ thung lũng bên dưới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng